Nghĩa chính
- Người chèo thuyền, tay chèodanh từOne who rows.
- Máy chèo thuyền, máy tậpdanh từA rowing machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rowerDạng gốc (base form)
- rowersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back-rowerdanh từ | danh từ | Người chơi chơi ở hàng sau của scrum |
| front-rowerdanh từ | danh từ | Cầu thủ ở hàng đầu |
| rower's highdanh từ | danh từ | Hiệu ứng tương tự như cảm giác hưng phấn của người chạy bộ mà người chèo thuyền đã trải qua |
Ví dụ
- , , , .Cho đến lúc đó, đây vẫn là một cuộc đua, và các tay chèo, với hàm răng nghiến chặt và đôi môi mím lại, đã kéo từng nhịp một.
- . , , .Các buổi tập cardio và tạ nên bổ trợ cho nhau. Ví dụ, vào ngày tập thân trên với tạ, bạn có thể dùng máy chèo thuyền để tập cardio.
- .Người chèo kém lại đổ lỗi cho mái chèo.