boga
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈboɡa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cá bogadanh từany of species Leporinus obtusidens of ray-finned fish (characin)
- Sự chèo thuyềndanh từrowing
- Người chèo thuyềndanh từrower
- Dạng chia của bogarđộng từinflection of bogar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bogaDạng gốc (base form)
- bogasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc boga3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Thời thượng
- Thời thượng, trào lưuvogue
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chắc chắn hầu hết các youtuber đang thịnh hành năm ngoái đã bị thay thế bởi những người mới.
- .Họ phải tăng tốc độ chèo thuyền nhanh chóng để thoát khỏi xoáy nước.
- .Lý thuyết này đang thịnh hành.