Dịch

remo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈremo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mái chèodanh từoar, paddle
  2. Chèo thuyềndanh từrowing
  3. Dạng chia của remarđộng từfirst-person singular present indicative of remar
  4. Tên nam thần thoại La Mãdanh từ riêngRemus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remoDạng gốc (base form)
  2. remosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a remotrạng từChèo thuyền (dùng mái chèo)
pez remodanh từCá mái chèo
bote de remodanh từThuyền chèo
bote a remosdanh từThuyền chèo
bote de remosThuyền chèo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tay chân
  1. limb (arm or leg)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chèo thuyền

Ví dụ

  • .Chiếc thuyền chèo rời bờ.
  • ¿ ?Chúng ta có thể thuê một chiếc thuyền chèo không?
  • .Chúng tôi đến hồ và thuê một chiếc thuyền chèo.

AI