Dịch

remolque

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈmolke/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rơ-moóc, xe kéodanh từtrailer (unpowered wheeled vehicle towed behind another)
  2. Sự kéo theo, việc cứu hộ xedanh từtowing
  3. Dạng chia của remolcarđộng từinflection of remolcar:
  4. Ngôi thứ nhất/thứ ba số ít hiện tại bàng quan của remolcarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remolqueDạng gốc (base form)
  2. remolquesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a remolquetrạng từon towchưa dịch

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của remolcar
  1. third-person singular imperative

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đó là một xe tải có rơ moóc.
  • .Phía sau chiếc xe xanh có một rơ moóc đỏ được gắn.
  • .Tôi nghĩ bạn đã quen sống trong rơ moóc.

AI