remolque
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈmolke/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rơ-moóc, xe kéodanh từtrailer (unpowered wheeled vehicle towed behind another)
- Sự kéo theo, việc cứu hộ xedanh từtowing
- Dạng chia của remolcarđộng từinflection of remolcar:
- Ngôi thứ nhất/thứ ba số ít hiện tại bàng quan của remolcarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remolqueDạng gốc (base form)
- remolquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a remolquetrạng từ | trạng từ | on towchưa dịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của remolcar
- third-person singular imperative
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đó là một xe tải có rơ moóc.
- .Phía sau chiếc xe xanh có một rơ moóc đỏ được gắn.
- .Tôi nghĩ bạn đã quen sống trong rơ moóc.