Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xe moócdanh từSomeone who or something that trails (follows behind); something that is trailing.
- Phần kéo dài, phần nhô radanh từPart of an object which extends some distance beyond the main body of the object.
- Rơ-moóc, xe kéodanh từAn unpowered wheeled vehicle (not a caravan or camper) that is towed behind another, and used to carry equipment, etc., that cannot be carried in the leading vehicle.
- Chở bằng xe kéo, kéo bằng rơ-moócđộng từTo load on a trailer or to transport by trailer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trailerNguyên thể (infinitive)
- trailersSố nhiều (plural)
- traileredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- traileringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| movie trailer | Đoạn giới thiệu phim | |
| teaser trailer | Đoạn giới thiệu ngắn | |
| tractor trailer | Xe đầu kéo rơ-moóc | |
| trailer parkdanh từ | danh từ | Khu nhà di động |
| travel trailerdanh từ | danh từ | Xe kéo cắm trại |
| semi-trailerdanh từ | danh từ | Sơ mi rơ mooc, sơ-mi rơ-mooc |
| trailer cardanh từ | danh từ | Ô tô / xe khách / toa xe không có động cơ được bao gồm trong đội hình nhiều bộ phận diesel hoặc nhiều bộ phận điện |
| trailer courtdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trailer park |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Nhà xe lưu động
- Nhà xe lưu động, xe kéo cắm trạiA furnished vehicle towed behind another, and used as a dwelling when stationary.
Ví dụ
- , , ? […] , , , .Tất nhiên là có xe đi sau tôi, nhưng có chiếc nào đang bám đuôi tôi không? […] Không hề báo trước và không bật xi nhan, tôi đột ngột rẽ phải với hy vọng cắt đuôi kẻ bám theo.
- cành rủ của một cái cây
- ′ . “” wheel-base.Hoặc bạn có thể trượt song song của xe kéo về phía máy kéo. Điều này làm thay đổi trọng lượng chốt vì bạn đã thay đổi kích thước “A” của xe moóc cùng với chiều dài cơ sở của nó.