Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Cú đánh đầudanh từThe upper portion of a page (or other) layout.
- Tiêu đề, đề mụcdanh từText, or other visual information, used to mark off a quantity of text, often titling or summarizing it.
- Tiêu đề cộtdanh từText, or other visual information, that goes at the top of a column of information in a table.
- Đánh đầuđộng từngoại động từ (transitive)To strike (a ball) with one's head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| column header | Tiêu đề cột | |
| diving headerdanh từ | danh từ | Cú bay người đánh đầu |
| glancing header | Cú đánh đầu sượt | |
| header and footer | Tiêu đề đầu và chân trang | |
| score a header | Ghi bàn bằng đầu | |
| take a header | Ngã cắm đầu xuống | |
| double-headerdanh từ | danh từ | Cặp trò chơi được chơi lần lượt giữa các đội giống nhau |
| Gay Headerdanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của Gay Head (nay là Aquinnah), một thị trấn trên Vườn nho Martha với dân số Wampanoag đáng kể |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Kiểu tiêu đề
- Kiểu tiêu đề, phông tiêu đềA font, text style, or typesetting used for any of the above.
Xuất hiện ở từ khác
- headdễ nhầmDanh từ chỉ cú đánh đầu trong thể thao hoặc tiêu đề đầu trang văn bản, trong khi "head" là bộ phận cơ thể hoặc hành động đánh đầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc headerVí dụ
- , .Nếu bạn giảm phần đầu trang của tài liệu này, phần nội dung sẽ vừa vặn trong một trang duy nhất.
- ; " " .Tiêu đề của bạn quá dài; 'Những kẻ ăn thịt người địa phương' là đủ rồi.
- " ".Cột đó nên có tiêu đề cột là 'trạng thái thanh toán'.