headship
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức vụ của người đứng đầu hoặc người đứng đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of a head or chief.
- Chức vụ hiệu trưởng hoặc hiệu trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of a headmaster or headmistress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headshipDạng gốc (base form)
- headshipsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- headship (of sth)chức vụ đứng đầu (của cái gì)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quyền lực hay phẩm giá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authority or dignity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa