Dịch

heady

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Say sưa, làm choáng vángtính từIntoxicating or stupefying.
  2. Kích thích, gây kích độngtính từTending to upset the mind or senses.
  3. Phấn khích, hào hứngtính từExhilarating.
  4. Uyên thâm, hóc búatính từIntellectual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headyDạng gốc (base form)
  2. headierSo sánh hơn (comparative)
  3. headiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bốc đồng
  1. Bốc đồng, hấp tấpRash or impetuous.

Nguồn gốc (etymology)

head-y

  1. từ tiếng Anh trung đạihedi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kích thích

Ví dụ

  • .Ly cocktail là sự pha trộn say sưa của rượu mạnh.
  • .Chúng tôi nhìn ra từ một mỏm đá chênh vênh.
  • .Buổi biểu diễn nhạc rock là sự pha trộn phấn khích giữa các bản hit đỉnh cao của họ.

AI