heady
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Say sưa, làm choáng vángtính từIntoxicating or stupefying.
- Kích thích, gây kích độngtính từTending to upset the mind or senses.
- Phấn khích, hào hứngtính từExhilarating.
- Uyên thâm, hóc búatính từIntellectual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bốc đồng
- Bốc đồng, hấp tấpRash or impetuous.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kích thích
Họ từ (word family)
cùng gốc headyVí dụ
- .Ly cocktail là sự pha trộn say sưa của rượu mạnh.
- .Chúng tôi nhìn ra từ một mỏm đá chênh vênh.
- .Buổi biểu diễn nhạc rock là sự pha trộn phấn khích giữa các bản hit đỉnh cao của họ.