Nghĩa chính
- Đối phódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The top layer of a brick wall, especially one that slopes in order to throw off water.
- Sự đương đầu, sự ứng phódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of managing taxing circumstances, expending effort to solve personal and interpersonal problems, and seeking to master, minimize, reduce or tolerate stress or conflict.
- Việc tỉa mỏ và móngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of clipping the beak or talons of a bird.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của copeđộng từpresent participle and gerund of cope
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copingDạng gốc (base form)
- copingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coping sawdanh từ | danh từ | Chiếc cưa có lưỡi mỏng để cắt gỗ thành các hình cong |
| coping mechanismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coping strategy |
| coping stonedanh từ | danh từ | Viên đá đỉnh |
| coping strategydanh từ | danh từ | Chiến lược ứng phó |
Ví dụ
- , , roof-garden, ( ) flower-pots sun-baked […]Ba chiếc ghế xếp kiểu tàu thủy, cái nào cũng hỏng hóc, làm nên toàn bộ đồ đạc của khu vườn trên mái này, cùng với (như để tạo chút phong vị địa phương) một hàng bốn chậu hoa bằng đất sét đỏ đầy bụi khô cằn trên một trong những bờ tường chắn mái.
- .Anh ấy đang đối phó với chứng mệt mỏi do lệch múi giờ.
- .Anh ấy đang thích nghi tốt với công việc mới.