Dịch

应

應
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: ứng
yīng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nên, phải, cần phảiđộng từused to express what ought to be done or what is required; should, ought to
  2. trả lời, đáp lại, nhận lờiđộng từto answer, respond, or agree to a request
  3. ứng phó, đối phó, thích ứngđộng từto deal with, cope with, or adapt to a situation or demand

Chữ và bộ thủ (character, radical)

应
yīngứng
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)7 nét
should, ought to, must

Cụm từ (phrase)

响应Hưởng ứng
应对Ứng phó
应用Ứng dụng, áp dụng
应该Nên, cần phải
答应Trả lời, đáp lại, thưa
适应Thích nghi, điều chỉnh
应当Nên, cần phải
应有尽有Có đủ mọi thứ, không thiếu thứ gì

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Phải
  1. Phải, có nghĩa vụ(legal) shall

Ví dụ

  • 。Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể.
  • Tom。Bạn nên nói chuyện với Tom.
  • 。Con người phải lao động.

AI