Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
应对
Hán-Việt: ứng đối
yìng duì
Nghĩa chính
1
Ứng phó
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
应
yīng
ứng
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)
7 nét
should, ought to, must
▶ Viết lại
对
duì
đối
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))
5 nét
correct, right; facing, opposed
▶ Viết lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
play
Xử lý, ứng phó
coping
Sự đương đầu, sự ứng phó
Xuất hiện ở từ khác
应
kết hợp
ứng phó, đối phó
面对
đồng nghĩa
Nhấn mạnh hành động ứng phó hoặc xử lý, trong khi 面对 chủ yếu nói việc đối mặt.
AI
1
Ứng phó
1
Ứng phó
1
Ứng phó