Nghĩa chính
Thêm 40 nghĩa- chơi, thi đấuđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To participate in a sport or game.
- chơi, vui chơi, nô đùađộng từA1nội động từ (intransitive)đi với withTo engage in activities for fun and recreation, especially children.
- chơi, đánh, thổiđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To produce music using a musical instrument.
- phát, bật, chạyđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To operate a device to produce sound or video.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- play with sb/sthchơi với ai/cái gìA group of kids were playing with a ball in the street.Một nhóm trẻ đang chơi bóng trên phố.
- play sthchơi cái gìLet's play a different game.Hãy chơi một trò chơi khác đi.
- play at sthchơi đóng vai cái gìLet's play at pirates!Hãy đóng vai cướp biển nào!
- play at doing sthchơi đóng vai làm gìThey were playing at being cowboys.Các em đang chơi đóng vai cao bồi.
- play sth with/against sbchơi cái gì với/đấu với aiI usually play chess with my brother.Tôi thường chơi cờ với em trai.
- play sbđấu với aiFrance are playing Wales tomorrow.Đội Pháp sẽ đấu với đội Xứ Wales vào ngày mai.
Cụm động từ (phrasal verb)
40 nghĩa khác
Động từ (verb) 20
Danh từ (noun) 20
Hành xử
- nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)Hành xử, tỏ raTo act or behave in a stated way.
Xuất hiện ở từ khác
- actđồng nghĩa, dễ nhầmThường xuất hiện trong cụm play a role hoặc play a character.
- dramadễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ một vở sân khấu; gần nghĩa với drama trong ngữ cảnh biểu diễn trực tiếp.
- gameđồng nghĩa, dễ nhầmtừ phổ biến hơn để chỉ việc chơi nói chung
- listenđồng nghĩaPlay dùng cho số lần phát nội dung; số liệu nền tảng có thể tách khỏi lượt nghe.
- playeddễ nhầmPlay là dạng gốc, dùng ở thì hiện tại hoặc sau to, will, can; played là dạng quá khứ và quá khứ phân từ.
- playingdễ nhầmdạng động từ nguyên thể (chơi, phát) hoặc danh từ chỉ vở kịch, trận đấu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc playNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipleyen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy chơi ở ba đội.
- .Lũ trẻ chơi đùa trong công viên.
- ?Bạn có biết chơi nhạc cụ nào không?