Nghĩa chính
- Ngoài trờitính từkhông so sánh (not comparable)Situated in, designed to be used in, or carried on in the open air.
- Trợ cấp ngoài trại tế bầntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to charity administered or received away from, or independently from, a workhouse or other institution.
- Công bố tên conđộng từTo publicly display a child after it has been named
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outdoorNguyên thể (infinitive)
- outdoorsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outdooredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outdooringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outdoor educationdanh từ | danh từ | Học tập có tổ chức diễn ra ngoài trời. Các chương trình giáo dục ngoài trời cũng có thể bao gồm những trải nghiệm dựa trên hành trình, trong đó học sinh tham gia vào nhiều thử thách mạo hiểm như cắm trại, đi bộ đường dài, leo núi, chèo thuyền, các khóa học trên dây và các trò chơi nhóm |
| outdoor voicedanh từ | danh từ | Giọng nói lớn được sử dụng khi một người muốn được nghe qua tiếng ồn hoặc từ xa, hoặc muốn quyết đoán hoặc nhấn mạnh |
| outdoor reliefdanh từ | danh từ | Sự giúp đỡ dành cho một người nghèo không sống trong nhà làm việc |
| outdoor centredanh từ | danh từ | Trung tâm giải trí ngoài trời |
| outdoor officerdanh từ | danh từ | Công chức hải quan làm việc bên ngoài hải quan, thăm các bến cảng, kho bãi, v.v |
| outdoor cafe | Quán cà phê ngoài trời | |
| outdoor wear | Đồ mặc ngoài trời | |
| outdoor terrace | Sân hiên ngoài trời |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc outdoorVí dụ
- , , ,[…].Một bà lão rất gọn gàng, vẫn mặc chiếc áo khoác ngoài trời tử tế và đội chiếc mũ tổ ong đẹp nhất, đang ngồi tại một chiếc bàn gỗ gụ đánh bóng, trên mặt bàn có vài vết xước sâu đến mức một mảnh tam giác của lớp gỗ dán đã bong ra hoàn toàn,[...].
- , .Tin rằng chính sách xã hội nên do các chuyên gia định hướng để mang lại hạnh phúc lớn nhất cho số đông, những người theo thuyết Bentham đánh giá hệ thống cứu trợ ngoài trại tế bần theo Luật Người nghèo cũ là công thức cho sự lãng phí và lười biếng.
- Tom's .Mèo của Tom là một con mèo ngoài trời.