Dịch

outdoor

B1TOEICtính từ (adjective)động từ (verb)
UK/aʊtˈdɔː/US/ˈaʊtˌdɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngoài trờitính từkhông so sánh (not comparable)Situated in, designed to be used in, or carried on in the open air.
  2. Trợ cấp ngoài trại tế bầntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to charity administered or received away from, or independently from, a workhouse or other institution.
  3. Công bố tên conđộng từTo publicly display a child after it has been named

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outdoorNguyên thể (infinitive)
  2. outdoorsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outdooredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outdooringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

outdoor educationdanh từHọc tập có tổ chức diễn ra ngoài trời. Các chương trình giáo dục ngoài trời cũng có thể bao gồm những trải nghiệm dựa trên hành trình, trong đó học sinh tham gia vào nhiều thử thách mạo hiểm như cắm trại, đi bộ đường dài, leo núi, chèo thuyền, các khóa học trên dây và các trò chơi nhóm
outdoor voicedanh từGiọng nói lớn được sử dụng khi một người muốn được nghe qua tiếng ồn hoặc từ xa, hoặc muốn quyết đoán hoặc nhấn mạnh
outdoor reliefdanh từSự giúp đỡ dành cho một người nghèo không sống trong nhà làm việc
outdoor centredanh từTrung tâm giải trí ngoài trời
outdoor officerdanh từCông chức hải quan làm việc bên ngoài hải quan, thăm các bến cảng, kho bãi, v.v
outdoor cafeQuán cà phê ngoài trời
outdoor wearĐồ mặc ngoài trời
outdoor terraceSân hiên ngoài trời

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ,[…].Một bà lão rất gọn gàng, vẫn mặc chiếc áo khoác ngoài trời tử tế và đội chiếc mũ tổ ong đẹp nhất, đang ngồi tại một chiếc bàn gỗ gụ đánh bóng, trên mặt bàn có vài vết xước sâu đến mức một mảnh tam giác của lớp gỗ dán đã bong ra hoàn toàn,[...].
  • , .Tin rằng chính sách xã hội nên do các chuyên gia định hướng để mang lại hạnh phúc lớn nhất cho số đông, những người theo thuyết Bentham đánh giá hệ thống cứu trợ ngoài trại tế bần theo Luật Người nghèo cũ là công thức cho sự lãng phí và lười biếng.
  • Tom's .Mèo của Tom là một con mèo ngoài trời.

AI