Dịch

indoor

A2TOEICtính từ (adjective)
UK/ˈɪndɔː/US/ˈɪndoɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trong nhàtính từkhông so sánh (not comparable)Situated in, or designed to be used in, or carried on within, the interior of a building.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

indoor activityHoạt động trong nhà
indoor courtSân đấu trong nhà
indoor plantdanh từCây trồng trong nhà
indoor poolHồ bơi trong nhà
indoor sportsThể thao trong nhà
indoor voicedanh từGiọng nói điềm tĩnh, nhỏ nhẹ, dùng để tránh làm phiền người khác
indoor soccerdanh từTrò chơi năm người hoặc sáu người có nguồn gốc từ bóng đá hiệp hội và được điều chỉnh để chơi ở các đấu trường trong nhà có sân cứng có tường bao quanh
indoor reliefdanh từSự giúp đỡ dành cho một người nghèo trong nhà làm việc

Ví dụ

  • !Pháo hoa này không dùng trong nhà!
  • .Đây là một con mèo nuôi trong nhà.
  • .Tôi đang ở khu chợ trong nhà.

AI