Nghĩa chính
- Trong nhàtính từkhông so sánh (not comparable)Situated in, or designed to be used in, or carried on within, the interior of a building.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indoor activity | Hoạt động trong nhà | |
| indoor court | Sân đấu trong nhà | |
| indoor plantdanh từ | danh từ | Cây trồng trong nhà |
| indoor pool | Hồ bơi trong nhà | |
| indoor sports | Thể thao trong nhà | |
| indoor voicedanh từ | danh từ | Giọng nói điềm tĩnh, nhỏ nhẹ, dùng để tránh làm phiền người khác |
| indoor soccerdanh từ | danh từ | Trò chơi năm người hoặc sáu người có nguồn gốc từ bóng đá hiệp hội và được điều chỉnh để chơi ở các đấu trường trong nhà có sân cứng có tường bao quanh |
| indoor reliefdanh từ | danh từ | Sự giúp đỡ dành cho một người nghèo trong nhà làm việc |
Ví dụ
- !Pháo hoa này không dùng trong nhà!
- .Đây là một con mèo nuôi trong nhà.
- .Tôi đang ở khu chợ trong nhà.
Họ từ (word family)
cùng gốc indoor- indoorsỞ trong nhàtrạng từ, danh từB1
- indoorsyYêu thích hoặc liên quan đến cuộc sống trong nhàtính từ
- indoornessĐặc điểm của việc ở trong nhà hoặc có xu hướng ở trong nhà, đặc biệt khi được coi là không mong muốndanh từ
- indoorsmanMột người dành nhiều thời gian ở trong nhà; một củ khoai tây đi văngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha