Dịch

indoors

B1trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ɪnˈdɔːz/US/ɪnˈdɔɹz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ở trong nhàtrạng từkhông so sánh (not comparable)Inside, into, or within a building.
  2. Trong nhàdanh từThe interior of a building; the space inside buildings generally.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

go indoorsĐi vào nhà
move indoorsChuyển vào trong nhà
remain indoorsTiếp tục ở trong nhà
stay indoorsỞ trong nhà
'er indoorsđại từVợ của một người
her indoorsdanh từVợ của một người, đặc biệt là một người độc đoán
indoors voiceChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng tôi ở trong nhà để tránh cái nóng dữ dội.
  • .Tôi thích không gian trong nhà hơn không gian ngoài trời.
  • .Anh ấy đang chạy trong nhà.

AI