dentro
A1trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdentɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ở trong, bên trong, trong nhàtrạng từA1in or into the interior of a space, object, or building
- trong vòng, sautrạng từA2before a particular period of time has passed
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dentro de | Trong vòng, ở trong | |
| hacia dentro | Vào trong, hướng vào trong | |
| llevar dentro | Mang trong lòng | |
| por dentro | Ở bên trong | |
| dentro de algo | Ở bên trong cái gì | |
| dentro de poco | Chẳng bao lâu nữa | |
| por de dentrotrạng từ | trạng từ | Hướng nội; bên trong; ở trong |
| barrer para dentrođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với barrer para casa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tôi vào
- first-person singular present indicative of dentrar
Họ từ (word family)
cùng gốc dentroNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể trả khoản vay trong vòng một năm không?
- , ¿?Có những con chim đang hót trong lồng, phải không?
- .Em trai tôi sẽ chào đời sau ba tháng nữa.