fuera
A1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/ˈfweɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- ở ngoài, bên ngoài, ra ngoàitrạng từA1at, to, or on the outside of a place
- ra ngoài, cút ra, biến đithán từA2used to tell someone or an animal to leave immediately
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuera de | Ở ngoài | |
| fuera de control | Mất kiểm soát | |
| fuera de lugartính từ | tính từ | Lạc lõng, không đúng chỗ, không phù hợp |
| fuera de servicio | Ngừng hoạt động | |
| hacia fuera | Hướng ra ngoài | |
| quedar fuera | Bị loại ra ngoài | |
| fuera de algo | Ở bên ngoài cái gì | |
| de fueratrạng từ | trạng từ | Ngoài |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 2
Ngoài
- out
Xuất hiện ở từ khác
- awayTiếng Anhtương đương
- wereTiếng Anhtương đương
- al aire libređồng nghĩatừ tiếng Tây Ban Nha, nghĩa tương đương
- dentrotrái nghĩaỞ bên ngoài.
- 出来Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc fueraNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . ¿ ?Bên ngoài trời lạnh. Bạn có muốn vào trong ăn súp không?
- , .Chúng tôi sẽ rất cảm kích nếu bạn nói ngắn gọn.
- .Hãy phơi váy của bạn ra ngoài cho khô.