外
HSK1
Hay gặpHán-Việt: ngoại
wài
Nghĩa chính
- ngoài, bên ngoài, phía ngoàidanh từthe outside or exterior part of something
- nước ngoài, ngoạitính từrelating to or coming from another country; foreign
- ngoài, ngoài ragiới từbesides; also to or beyond a certain limit
Chữ và bộ thủ (character, radical)
外
wàingoại
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)5 nét
out, outside, external; foreignCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Anh ấy đã ra ngoài rồi.
- ?Bạn có hay ăn ngoài không?
- 。Bên ngoài trời rất tối.