Dịch

外

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: ngoại
wài

Nghĩa chính

  1. ngoài, bên ngoài, phía ngoàidanh từthe outside or exterior part of something
  2. nước ngoài, ngoạitính từrelating to or coming from another country; foreign
  3. ngoài, ngoài ragiới từbesides; also to or beyond a certain limit

Chữ và bộ thủ (character, radical)

外
wàingoại
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)5 nét
out, outside, external; foreign

Cụm từ (phrase)

外国Nước ngoài
外表Vẻ ngoài
外语Ngoại ngữ
外面Bên ngoài, phía ngoài
意外Tai nạn, sự cố
此外Ngoài ra, hơn nữa, bên cạnh đó
以外Ngoài ra, trừ ra
外边Bên ngoài

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã ra ngoài rồi.
  • ?Bạn có hay ăn ngoài không?
  • 。Bên ngoài trời rất tối.

AI