中
HSK1
Hay gặpHán-Việt: trung
zhōng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- trong, giữa, ở giữadanh từinside, among, or in the middle of something
- đang, trong lúc, trong quá trìnhtrợ từused after a verb or noun to indicate an action in progress
- Trung Quốc, tiếng Trungdanh từbound form acting as an abbreviation for China or Chinese language
- trúng, bị, mắcđộng từto hit a target, be struck by something, or win a prize
Chữ và bộ thủ (character, radical)
中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attainCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Được
- Được, ổn(dialect) OK; all right
Ví dụ
- 。Chile không phải là Trung Quốc.
- 。Tôi đến từ Trung Quốc.
- 。Tôi nói tiếng Trung Quốc.