Dịch

中文

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: trung văn
Zhōng wén

Nghĩa chính

  1. tiếng Trung, tiếng Hoa, tiếng Trung Quốcdanh từChinese language

Chữ và bộ thủ (character, radical)

中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain
文
wénvăn
Bộ: 文 · văn (chữ, vẻ đẹp)4 nét
literature, culture, writing

Cụm từ (phrase)

中文版Bản tiếng Trung
中文系Khoa tiếng Trung
学中文Học tiếng Trung
说中文Nói tiếng Trung
中文通Người rành tiếng Trung

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa?
  • 。Năm sau tôi muốn học tiếng Trung.
  • 。Tôi nói tiếng Trung Quốc.

AI