中外
Hán-Việt: trung ngoại
Zhōng wài
Nghĩa chính
- Trung - ngoại
Chữ và bộ thủ (character, radical)
中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain外
wàingoại
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)5 nét
out, outside, external; foreignCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 古今中外 | Xưa nay trong ngoài, mọi nơi mọi lúc |
Ví dụ
- 。Đây là doanh nghiệp liên doanh Trung - ngoại.
Xuất hiện ở từ khác
- 中kết hợpTrung - ngoại