Dịch

中午

Hán-Việt: trung ngọ
zhōng wǔ

Nghĩa chính

  1. Buổi trưa

Chữ và bộ thủ (character, radical)

中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain
午
wǔngọ
Bộ: 十 · thập (mười)4 nét
seventh earthly branch

AI