Dịch

meridiano

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/meɾiˈdjano/

Nghĩa chính

  1. Buổi trưa, chính ngọtính từmeridian, midday
  2. Rõ ràng, minh bạchtính từbright, luminous
  3. Kinh tuyếndanh từmeridian

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meridianoDạng gốc (base form)
  2. meridianasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. meridianosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. meridianaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

claridad meridianadanh từĐộ trong suốt như pha lê

Ví dụ

  • .Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho đường kinh tuyến này.
  • .Đường kinh tuyến không đi qua đất nước.
  • , .Nhờ hướng kinh tuyến, ngôi nhà rất sáng sủa.

AI