meridiano
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/meɾiˈdjano/
Nghĩa chính
- Buổi trưa, chính ngọtính từmeridian, midday
- Rõ ràng, minh bạchtính từbright, luminous
- Kinh tuyếndanh từmeridian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meridianoDạng gốc (base form)
- meridianasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- meridianosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- meridianaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claridad meridianadanh từ | danh từ | Độ trong suốt như pha lê |
Ví dụ
- .Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho đường kinh tuyến này.
- .Đường kinh tuyến không đi qua đất nước.
- , .Nhờ hướng kinh tuyến, ngôi nhà rất sáng sủa.
Họ từ (word family)
cùng gốc meridianoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh