Dịch

bright

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹəɪ̯t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Sáng chóitính từEmitting much light; visually dazzling; luminous, lucent, radiant.
  2. Sáng sủatính từOf a place: not dark; well-lit.
  3. Đồ vật bắt mắt, hàng màu sặc sỡdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Something (especially a product intended for sale) that has vivid colours or a lustrous appearance.
  4. Sáng rực, sáng ngờitrạng từIn a bright manner; brightly, glowingly, luminously, lustrously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brightDạng gốc (base form)
  2. brightsSố nhiều (plural)
  3. brighterSo sánh hơn (comparative)
  4. more brightSo sánh hơn (comparative)
  5. brightestSo sánh nhất (superlative)
  6. most brightSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bright and earlytrạng từTừ sáng tinh mơ
bright colourMàu sắc rực rỡ
bright futureTương lai tươi sáng
bright ideaSáng kiến
bright lightÁnh sáng chói
look on the bright sideđộng từNhìn vào mặt tích cực
bright sidedanh từKhía cạnh an ủi của một tình huống khó khăn
bright greentính từLiên quan đến một hình thức bảo vệ môi trường dựa trên niềm tin rằng sự hội tụ của thay đổi công nghệ và đổi mới xã hội sẽ mang lại con đường thành công nhất cho sự phát triển bền vững

33 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 24
Danh từ (noun) 4
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 3
Tươi sáng
  1. Tươi sáng, rực rỡOf a colour: not muted or pale; bold, brilliant, vivid.
  2. Tươi sáng, thịnh vượngOf a period of history or time: happy, prosperous, successful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sáng sủa
Tươi sáng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibright
  2. từ tiếng Anh cổberht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*berht
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrighte“brightly; (figuratively) brilliantly, lustrously; of colour: boldly, vividly; clearly, distinctly; of voice: loudly”
  2. từ tiếng Anh cổbreohte
  3. từ tiếng German nguyên thủy*berhtaz“bright, shining”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrighten“to illuminate; to become light, dawn; (figuratively) to cleanse, purify; to clarify, explain”
  2. từ tiếng Anh cổbeorhtian“to brighten, shine; to sound clearly or loudly”

Ví dụ

  • moon's .Mặt trăng sáng quá.
  • .Căn phòng rất sáng.
  • ; , ; […]Bước chân của cô thoăn thoắt; đôi mắt cô sắc sảo và mang màu xanh biếc tươi sáng nhất.

AI