Dịch

scintillating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lấp lánh, sáng chói, lung linhtính từThat scintillates with brief flashes of light; sparkling.
  2. Sắc sảo, tài trí, thú vịtính từBrilliantly or impressively clever, exciting, amusing or witty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scintillatingDạng gốc (base form)
  2. more scintillatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most scintillatingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scintillating scotomadanh từQuang cảnh thị giác bắt nguồn từ não và có thể xảy ra trước cơn đau nửa đầu, nhưng cũng có thể xảy ra ở vùng đầu (không gây đau đầu)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lấp lánh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Trên mặt nước lấp lánh, những chiếc thuyền vàng và xanh nhấp nhô lên xuống.
  • , – , .Đội chủ nhà duy trì kỷ luật và đội hình, thậm chí đe dọa ghi bàn thắng thứ hai từ tình huống phản công – hậu vệ trái Dan Harding có màn bứt tốc rực rỡ, vượt qua vài pha cản phá trước khi tung cú sút chân phải không tương xứng với pha phối hợp trước đó.
  • "!" , ."Thật xuất sắc!" cô nói, vỗ tay mai mỉa sau khi anh ta nói xong.

AI