Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phát ra tia lửa; tỏa sáng như thể phát ra tia lửa; lấp lánh hoặc phát sángđộng từnội động từ (intransitive)To give off sparks; to shine as if emanating sparks; to twinkle or glow.
- Của một ngôi sao hoặc thiên thể khác: có độ sáng thay đổi nhanh chóng; lấp lánhđộng từOf a star or other celestial body: to vary rapidly in brightness; to twinkle.
- Đặc biệt là phốt pho: phát ra tia sáng khi hấp thụ bức xạ ion hóađộng từEspecially of a phosphor: to emit a flash of light upon absorbing ionizing radiation.
- Làm lóa mắt hoặc để gây ấn tượngđộng từnội động từ (intransitive)To dazzle or to impress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scintillateNguyên thể (infinitive)
- scintillatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- scintillatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scintillatingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ném đi như tia lửa
- ngoại động từ (transitive)To throw off like sparks.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhscintillatus
Ví dụ
- ánh lên vì vui sướng (nét mặt, mắt...)
- bừng lên vì giận dữ
- ; . .
Họ từ (word family)
cùng gốc scintillateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha