Dịch

scintillate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát ra tia lửa; tỏa sáng như thể phát ra tia lửa; lấp lánh hoặc phát sángđộng từnội động từ (intransitive)To give off sparks; to shine as if emanating sparks; to twinkle or glow.
  2. Của một ngôi sao hoặc thiên thể khác: có độ sáng thay đổi nhanh chóng; lấp lánhđộng từOf a star or other celestial body: to vary rapidly in brightness; to twinkle.
  3. Đặc biệt là phốt pho: phát ra tia sáng khi hấp thụ bức xạ ion hóađộng từEspecially of a phosphor: to emit a flash of light upon absorbing ionizing radiation.
  4. Làm lóa mắt hoặc để gây ấn tượngđộng từnội động từ (intransitive)To dazzle or to impress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scintillateNguyên thể (infinitive)
  2. scintillatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scintillatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scintillatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ném đi như tia lửa
  1. ngoại động từ (transitive)To throw off like sparks.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhscintillatus

Ví dụ

  • ánh lên vì vui sướng (nét mặt, mắt...)
  • bừng lên vì giận dữ
  • ; . .

AI