Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Dây kim tuyến, kim tuyến trang trídanh từkhông đếm được (uncountable)A thin, shiny foil for ornamental purposes which is of a material made of metal or resembling metal; especially, narrow glittering strips of such a material, often strung on to thread, and traditionally at Christmastime draped on Christmas trees, hung from balustrades or ceilings, or wrapped around objects as a decoration.
- Đồ hào nhoáng, vẻ lòe loẹtdanh từkhông đếm được (uncountable)Anything shining and gaudy; especially something superficially shiny and showy, or having a false lustre, and more pretty than valuable.
- Hào nhoáng rỗng tuếch, lòe loẹttính từkhông so sánh (not comparable)Apparently beautiful and costly but having little value; superficially attractive; gaudy, showy, tawdry.
- Dệt kim tuyến, trang trí kim tuyếnđộng từngoại động từ (transitive)To ornament (fabric, etc.) by weaving into it thread of gold, silver, or some other shiny material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tinselNguyên thể (infinitive)
- tinselsSố nhiều (plural)
- tinselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tinseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tinselingPhân từ I (present participle)
- tinsellingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tinsel lilydanh từ | danh từ | Loại cây bụi Úc thuộc chi Calectasia |
| tinsel wiredanh từ | danh từ | Loại dây điện mỏng, dẻo |
| tinsel printdanh từ | danh từ | Bản in có các mảnh kim tuyến được dán lại sau khi in để tạo hiệu ứng trang trí |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Vải kim tuyến
- không đếm được (uncountable)Vải kim tuyến, gấmA silk or wool fabric with gold or silver thread woven into it; brocade.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tinselNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitinsel“cloth containing gold or silver thread”
- từ tiếng Anglo-Normantincel
- từ tiếng Pháp cổestincelle
Cùng gốc (doublet)scintillascintillatestencil
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitinsel“destruction, loss; damnation, spiritual loss; state of damnation”
- từ tiếng Bắc Âu cổ*týnsla
- từ tiếng German nguyên thủy*teuną“damage; destruction, ruin; lack”
Ví dụ
- , , , , , shoulder-belt .Một chiếc khăn quàng lụa vàng lòe loẹt, viền kim tuyến và kim sa, đã trải qua bao phen gian khổ và tự hào có lịch sử truyền thừa đáng tự hào, tiếp theo được vắt qua một bên vai, chéo ngang người giống như một chiếc dây đeo vai hoặc dây đai kiếm.
- […] , .[…] và những kẻ nhà quê ngước nhìn những vũ công mặc đồ lòe loẹt và những gã nhào lộn già nua bôi phấn tội nghiệp, trong khi đám móc túi đang hành sự sau lưng họ.
- , : .Tôi có thể kể cho họ nghe những câu chuyện mơ hồ về thơ ca và các cuộc chiến tranh tàn khốc của họ: nhưng thời đại ấy có vẻ xa xôi và đầy vẻ hào nhoáng giả tạo.