Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
endamage
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm hỏng
động từ
To damage.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tinsel
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
endamagen
từ tiếng Pháp cổ
endamagier
Ví dụ
Ne
ought
he
car'd
,
whom
he
endamaged
/
By
tortious
wrong
,
or
whom
bereau'd
of
right
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
endamage
endamage
ment
Hư hại; chấn thương; làm hại
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
毁
huǐ
Hủy, phá hủy, làm hỏng
破坏
pò huài
Làm hỏng, tàn phá, phá hoại
破
pò
Phá hoại, tàn phá, làm hỏng
Tiếng Tây Ban Nha
romper
Làm vỡ, làm gãy, làm hỏng
arruinar
Hủy hoại, làm hỏng, làm phá sản
desbaratar
Làm hỏng, phá hủy
AI
1
Làm hỏng
1
Làm hỏng
1
Làm hỏng