arruinar
A2động từ (verb)
/arwiˈnaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hủy hoại, làm hỏng, làm phá sảnđộng từto ruin
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arruinarDanh động từ arruinandoPhân từ arruinado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arruino |
| tú | arruinas |
| él/ella/Ud. | arruina |
| nosotros | arruinamos |
| vosotros | arruináis |
| ellos/Uds. | arruinan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arruinar la noche | Phá hỏng buổi tối | |
| arruinar los planes | Phá hỏng kế hoạch | |
| arruinar la economía | Chưa có nghĩa | |
| arruinar la relación | Chưa có nghĩa | |
| arruinar la reputación | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- fuckTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc arruinarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã phá hỏng cơ thể vì uống quá nhiều.
- .Mưa đã làm hỏng ngày hội hội chợ đó.
- .Ngôi nhà của anh ấy bị hủy hoại sau cơn bão.