Dịch

ruin

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Sự đổ nátdanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)The remains of a destroyed or dilapidated construction, such as a house or castle.
  2. Tình trạng đổ nátdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a ruin, destroyed or decayed.
  3. Nguyên nhân gây phá sản, sự hủy hoạidanh từkhông đếm được (uncountable)Something that leads to serious trouble or destruction.
  4. Làm phá sản, làm khánh kiệtđộng từngoại động từ (transitive)To cause the fiscal ruin of; to bankrupt or drive out of business.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruinNguyên thể (infinitive)
  2. ruinsSố nhiều (plural)
  3. ruinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ruiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ruin sthphá hủy cái gì
  • ruin sb/sthlàm ai/cái gì phá sản

Cụm từ (phrase)

in ruinscụm giới từĐổ nát
ruin a careerHủy hoại sự nghiệp
ruin a planLàm hỏng kế hoạch
ruin a relationshipPhá vỡ mối quan hệ
ruin a reputationHủy hoại danh tiếng
completely ruinPhá hủy hoàn toàn
financial ruinPhá sản
ruin a chanceLàm mất cơ hội

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 8
Sự phá hủy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phá hủy, sự làm hỏngThe act of ruining something.

Ví dụ

  • .Một hộp bột mì từ nhà bếp đã bị ném vào gương và nằm rải rác như tuyết bị giẫm đạp lên tàn tích của một bộ vest xanh lịch sự bị rách lớp lót, nằm trên đống đổ nát của một chiếc tủ quần áo bằng nhựa.
  • .Tu viện đã trở nên đổ nát.
  • .Cờ bạc là nguyên nhân hủy hoại nhiều người.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đổ nát
Nguyên nhân gây phá sản
Sự phá hủy
Sự sụp đổ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiruyne
  2. từ tiếng Pháp cổruine
  3. từ tiếng Latinhruīna“overthrow, ruin”

AI