Dịch

blight

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bệnh bạc lá, bệnh nấm câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diseased condition suffered by a plant; specifically, a complete and rapid chlorosis, browning, then death of plant tissues such as floral organs, leaves, branches, or twigs, especially one caused by a fungus; a mildew, a rust, a smut.
  2. Tác nhân gây bệnh, mầm bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cause of such a condition, often unseen but believed to be airborne; specifically, a bacterium, a virus, or (especially) a fungus; also, an aphid which attacks fruit trees.
  3. Thời tiết u ám, thời tiết ẩm ướtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of cloudy, humid weather.
  4. Làm héo úa, làm thối rữađộng từngoại động từ (transitive)To affect the fertility or growth of (a plant) with a blight (noun sense 1.1), especially one caused by a fungus; to blast, to mildew, to smut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blightNguyên thể (infinitive)
  2. blightsSố nhiều (plural)
  3. blightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blightingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blight sthlàm hỏng cái gì
  • blight (on sb/sth)mối họa (đối với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

potato blightdanh từCăn bệnh tàn phá khoai tây do Phytophthora infestans gây ra
fire blightdanh từBệnh thực vật do vi khuẩn gây ra bởi Erwinia amylovora, ảnh hưởng đến táo, lê và một số thành viên khác trong họ Rosaceae
halo blightdanh từBệnh do vi khuẩn gây ra ở cây đậu do Pseudomonas syringae pv. phaolicola
late blightdanh từĐồng nghĩa với potato blight
head blightdanh từBệnh bạc lá gây hại trên đầu hạt hoặc cụm hoa của cây ngũ cốc
bean blightdanh từNhóm các bệnh truyền qua hạt giống có khả năng lây nhiễm cao do Xanthomonas Phaseoli gây ra, chủ yếu ảnh hưởng đến cây đậu, bao gồm đậu xanh, đậu snap và đậu khô
urban blightdanh từSuy thoái đô thị bao gồm sự xuống cấp của một phần thị trấn hoặc thành phố do lão hóa, bị bỏ bê và thiếu hỗ trợ tài chính để bảo trì
early blightdanh từBệnh trên cây cà chua và khoai tây do nấm Alternaria solani gây ra, gây ra các đốm lá hình mắt bò đặc trưng, vết thương trên thân, thối quả trên cà chua và bệnh bạc lá trên khoai tây

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Mối họa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mối họa, điều hủy hoại, điểm nhơSomething that impedes development or growth, or spoils any other aspect of life.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mối họa
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*bleighte
  2. từ tiếng Anh cổblǣcþa“leprosy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blaik

Cùng gốc (doublet)bleak

Ví dụ

  • ; , .Và người thanh niên đứng bên cạnh bạn và thì thầm vào tai bạn; và từ đôi môi anh ta tỏa ra làn khói nồng nặc, và trong làn khói đó như một điềm gở đôi cánh héo tàn.
  • , .Anh nhìn thấy hình ảnh cô trong cảnh tăm tối và u ám xung quanh, không phải làm bừng sáng mà làm tăng thêm nỗi u sầu.
  • , ! / .Ôi Tình yêu! như luồng gió sa mạc ngươi làm héo úa / Bông hoa đẹp nhất bằng hơi thở độc ác của ngươi.

AI