Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Chua, có vị giấmtính từTasting of acidity.
- Bị thối do lên mentính từMade rancid by fermentation, etc.
- Cảm giác vị chuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sensation of a sour taste.
- Làm cho chuađộng từngoại động từ (transitive)To make sour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sour sthlàm cho cái gì trở nên xấu điThe disagreement over trade tariffs has soured relations between the two countries.Cuộc tranh chấp về thuế quan thương mại đã làm xấu đi quan hệ giữa hai nước.
- sour (sth)(làm cho cái gì) bị chua, bị hỏng
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 6
Có mùi hôi
- Tasting or smelling rancid.
Ví dụ
- .Chanh có vị chua.
- ; .Đừng uống sữa đó; nó đã bị chua.
- .Hơi thở chua của anh ấy khiến việc nói chuyện với anh ấy trở nên khó chịu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisour
- từ tiếng Anh cổsūr“sour”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sūr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sweetdễ nhầm‘sour’ nghĩa là chua, không nên nhầm với ‘sweet’ (ngọt).