Dịch

sour

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Chua, có vị giấmtính từTasting of acidity.
  2. Bị thối do lên mentính từMade rancid by fermentation, etc.
  3. Cảm giác vị chuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sensation of a sour taste.
  4. Làm cho chuađộng từngoại động từ (transitive)To make sour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sourNguyên thể (infinitive)
  2. soursSố nhiều (plural)
  3. souredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. souringPhân từ I (present participle)
  5. sourerSo sánh hơn (comparative)
  6. sourestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sour sthlàm cho cái gì trở nên xấu điThe disagreement over trade tariffs has soured relations between the two countries.Cuộc tranh chấp về thuế quan thương mại đã làm xấu đi quan hệ giữa hai nước.
  • sour (sth)(làm cho cái gì) bị chua, bị hỏng

17 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 6
Có mùi hôi
  1. Tasting or smelling rancid.

Ví dụ

  • .Chanh có vị chua.
  • ; .Đừng uống sữa đó; nó đã bị chua.
  • .Hơi thở chua của anh ấy khiến việc nói chuyện với anh ấy trở nên khó chịu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisour
  2. từ tiếng Anh cổsūr“sour”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sūr

AI