Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sourly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem sour
trạng từ
In a sour manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sourly
Dạng gốc
(base form)
more sourly
So sánh hơn
(comparative)
most sourly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
sour
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
agriamente
Chua chát
acerbamente
Chua chát, cay đắng
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tartly
acidly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sourly
sour
Chua, có vị giấm
tính từ, động từ, danh từ
sour
ing
Quá trình mà một cái gì đó được tạo ra hoặc trở nên chua chát; axit hóa
danh từ
sour
ness
Sự chua, tính chanh chua
danh từ
Ví dụ
he
complained
sourly
that
the
new
rules
only
benefitted
the
managers
AI
1
Xem sour
1
Xem sour
1
Xem sour