Dịch

sources là ngôi thứ ba số ít hiện tại của source

source

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nguồn, nguồn gốc, nguồn tindanh từA2The person, place, or thing from which something comes or is acquired.
  2. đầu nguồn, nguồn nướcdanh từB1The place where a river or stream begins.
  3. mã nguồndanh từB1The original code written by a programmer.
  4. tìm nguồn cung, nhập hàngđộng từB2To obtain resources, especially for a business.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sourceNguyên thể (infinitive)
  2. sourcesSố nhiều (plural)
  3. sourcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sourcingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • source of sthnguồn của cái gìYour local library will be a useful source of information.Thư viện địa phương của bạn sẽ là nguồn thông tin hữu ích.
  • from a sourcetừ một nguồnFunding came from a wide variety of sources.Nguồn vốn đến từ nhiều nguồn khác nhau.
  • according to a sourcetheo một nguồn tinAccording to industry sources, these prices are likely to rise.Theo các nguồn tin trong ngành, những mức giá này có khả năng tăng.
  • source (of sth)nguồn (của cái gì)
  • source sth (from…)tìm nguồn cung cấp cái gì (từ…)

Cụm từ (phrase)

energy sourcedanh từNguồn năng lượng
primary sourcedanh từNguồn sơ cấp
reliable sourceNguồn đáng tin cậy
source codedanh từMã nguồn
source materialdanh từTài liệu gốc
source of informationNguồn thông tin
open sourcedanh từViệc thực hành cung cấp mã nguồn mở cho một sản phẩm
source something from somewhereTìm nguồn cung cái gì từ đâu

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cực nguồn
  1. The name of one terminal of a field effect transistor (FET).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisours
  2. từ tiếng Pháp cổsorse“rise, beginning, spring, source”
  3. từ tiếng Latinhsurgō“to rise”

Cùng gốc (doublet)surge

Ví dụ

  • ", ." " .""Cho xin nguồn." "Nguồn của bố mày là bố mày tự nghĩ con mẹ nó ra."
  • Karasu .Các đầu nguồn chính của sông Euphrates là sông Karasu và sông Murat.
  • .Linux là phần mềm mã nguồn mở.

AI