Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- mẹ, mádanh từA1A female parent of a child or animal.
- chăm sóc như mẹ, bảo bọcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To care for and protect someone like a mother.
- cội nguồn, nguồn gốcdanh từC1The source or origin of something.
- mẹ bầu, người sắp làm mẹdanh từB1A pregnant woman or a woman expecting to become a mother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mother sb/sthchăm sóc ai/cái gì như mẹ
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 3
Cá thể mẹ
- Cá thể mẹ, mẹ sinh họcA female who donates a fertilized egg or donates a body cell which has resulted in a clone.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc motherNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Bạn là người mẹ tốt.
- , ; .Nhưng tôn sùng một thứ thay cho Chúa mà không phải là Chúa thì chẳng khác nào sự giả dối; đó là cội nguồn giả dối sinh ra mọi thói thờ ngẫu tượng.
- .Các chất dinh dưỡng và oxy mà người mẹ tiếp nhận được truyền sang thai nhi.