Dịch

mother

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. mẹ, mádanh từA1A female parent of a child or animal.
  2. chăm sóc như mẹ, bảo bọcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To care for and protect someone like a mother.
  3. cội nguồn, nguồn gốcdanh từC1The source or origin of something.
  4. mẹ bầu, người sắp làm mẹdanh từB1A pregnant woman or a woman expecting to become a mother.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. motherNguyên thể (infinitive)
  2. mothersSố nhiều (plural)
  3. motheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. motheringPhân từ I (present participle)
  5. mothererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mother sb/sthchăm sóc ai/cái gì như mẹ

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 3
Cá thể mẹ
  1. Cá thể mẹ, mẹ sinh họcA female who donates a fertilized egg or donates a body cell which has resulted in a clone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoder
  2. từ tiếng Anh cổmōdor
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mōder

Cùng gốc (doublet)Madeiramatamatermatrixmatter

danh từ

Rút gọn từ motherfucker

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimodren

Ví dụ

  • .Bạn là người mẹ tốt.
  • , ; .Nhưng tôn sùng một thứ thay cho Chúa mà không phải là Chúa thì chẳng khác nào sự giả dối; đó là cội nguồn giả dối sinh ra mọi thói thờ ngẫu tượng.
  • .Các chất dinh dưỡng và oxy mà người mẹ tiếp nhận được truyền sang thai nhi.

AI