Dịch

mom

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. mẹ, mádanh từA1A mother, especially in American English.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. momNguyên thể (infinitive)
  2. momsSố nhiều (plural)
  3. mommedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mommingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mom and popdanh từHộ gia đình kinh doanh
single momMẹ đơn thân
soccer momdanh từMẹ tần tảo vì con
stay-at-home momMẹ ở nhà nội trợ
teen momNgười mẹ tuổi vị thành niên
working momNgười mẹ đi làm
tiger momdanh từMẹ hổ
your momthán từMẹ mày, mẹ mi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mẹ nó
  1. Mẹ nó, nhà tôiused as a term of address for one's wife

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ momma

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Chúng tôi thực sự rất nhớ mẹ của chúng tôi.
  • ( ) ! , ?Bố không san sẻ chuyện đó với mẹ đâu! Phải không, mẹ nó?
  • , , , . “ .” . .Cảm giác bàng hoàng trước tin tức của tôi đã vơi bớt, và giờ mẹ sẽ muốn biết tôi đang ở đâu, sống thế nào, rồi mẹ sẽ đánh hơi được chuyện tôi đang ở cùng ai đó. "Mẹ chỉ muốn hỏi thăm con thôi." Đúng là Mẹ. Chẳng bao giờ ngần ngại chuyện săn sóc tôi từng li từng tí.

AI