Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- mẹ, mádanh từA1A mother, especially in American English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mom and popdanh từ | danh từ | Hộ gia đình kinh doanh |
| single mom | Mẹ đơn thân | |
| soccer momdanh từ | danh từ | Mẹ tần tảo vì con |
| stay-at-home mom | Mẹ ở nhà nội trợ | |
| teen mom | Người mẹ tuổi vị thành niên | |
| working mom | Người mẹ đi làm | |
| tiger momdanh từ | danh từ | Mẹ hổ |
| your momthán từ | thán từ | Mẹ mày, mẹ mi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mẹ nó
- Mẹ nó, nhà tôiused as a term of address for one's wife
Họ từ (word family)
cùng gốc momNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ momma
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi thực sự rất nhớ mẹ của chúng tôi.
- ( ) ! , ?Bố không san sẻ chuyện đó với mẹ đâu! Phải không, mẹ nó?
- , , , . “ .” . .Cảm giác bàng hoàng trước tin tức của tôi đã vơi bớt, và giờ mẹ sẽ muốn biết tôi đang ở đâu, sống thế nào, rồi mẹ sẽ đánh hơi được chuyện tôi đang ở cùng ai đó. "Mẹ chỉ muốn hỏi thăm con thôi." Đúng là Mẹ. Chẳng bao giờ ngần ngại chuyện săn sóc tôi từng li từng tí.