Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- con traidanh từA1A person's male child, whether biological or adopted.
- con, cháudanh từB1Used by an older person to address a boy or younger man affectionately.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- son of sbcon trai của aiHe's the son of an Oxford professor.Anh ấy là con trai của một giáo sư Oxford.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eldest son | Con trai trưởng | |
| have a son | Sinh con trai, có con trai | |
| oldest son | Con trai cả | |
| only sondanh từ | danh từ | Con trai một |
| youngest son | Con trai út | |
| like father, like soncụm từ | cụm từ | Cha nào con nấy |
| my sondanh từ | danh từ | Đề cập đến người đang nói chuyện, khi đưa ra lời cảnh báo hoặc lời khuyên, chỉ ra rằng người đó kém cỏi ở một khía cạnh nào đó. Nó không nhất thiết đề cập đến một mối quan hệ |
| son of athán từ | thán từ | Đồ khốn nạn |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Người được coi như con trai
- A male person who has such a close relationship with an older or otherwise more authoritative person that he can be regarded as a son of the other person.
Ví dụ
- “ . ,” Rubin’s , , .“Chúng tôi rất vui vì LSST hiện đã được đặt tên là Đài quan sát Vera C. Rubin,” các con trai của Rubin là Allan Rubin, David Rubin và Karl Rubin cho biết trong một tuyên bố.
- , ?Con à, con không thấy nó chỉ là một cô bé thôi sao?
- . , , .Eli gọi Samuel là con trai mình. Hãy nói thẳng thắn và mộc mạc đi, con trai ngoan, đừng vòng vo.
Họ từ (word family)
cùng gốc sonNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisonn
- từ tiếng Anh cổsunu“son”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sunu
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhason
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisonen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung