Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- con gáidanh từA1A female child of a person or family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daughterDạng gốc (base form)
- daughtersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Hậu duệ nữ
- Hậu duệ nữ, con cháu nữA female descendant.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc daughterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidoghter
- từ tiếng Anh cổdohtor“daughter”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dohter
Ví dụ
- .Anh ta gửi một chiếc váy cho con gái anh ta.
- Drobe, ?Hỡi con gái của Eva đến từ xứ sở Spare Oom xa xôi, nơi mùa hè vĩnh cửu ngự trị quanh thành phố War Drobe rực rỡ, em có muốn đến uống trà cùng ta không?
- We have distinguished two types of situations from the point of view of the placement of the obligatory X constituent within the phrase XP: one in which X is a daughter of XP, and one in which X is not a daughter of XP, but a daughter of one of the constituents of XP (in an adjunct configuration).Chúng tôi phân biệt hai trường hợp theo vị trí của thành tố bắt buộc X trong ngữ XP: một là X là nút con trực tiếp của XP, hai là X không phải nút con của XP mà là nút con của một trong các thành tố của XP (trong cấu hình định ngữ).