Dịch

daughter

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈdoːtə/nguồnUS/ˈdɔ.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. con gáidanh từA1A female child of a person or family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daughterDạng gốc (base form)
  2. daughtersSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Hậu duệ nữ
  1. Hậu duệ nữ, con cháu nữA female descendant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con gái

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidoghter
  2. từ tiếng Anh cổdohtor“daughter”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dohter

Ví dụ

  • .Anh ta gửi một chiếc váy cho con gái anh ta.
  • Drobe, ?Hỡi con gái của Eva đến từ xứ sở Spare Oom xa xôi, nơi mùa hè vĩnh cửu ngự trị quanh thành phố War Drobe rực rỡ, em có muốn đến uống trà cùng ta không?
  • We have distinguished two types of situations from the point of view of the placement of the obligatory X constituent within the phrase XP: one in which X is a daughter of XP, and one in which X is not a daughter of XP, but a daughter of one of the constituents of XP (in an adjunct configuration).Chúng tôi phân biệt hai trường hợp theo vị trí của thành tố bắt buộc X trong ngữ XP: một là X là nút con trực tiếp của XP, hai là X không phải nút con của XP mà là nút con của một trong các thành tố của XP (trong cấu hình định ngữ).

AI