Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- cậu bé, bé traidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a male child from birth until he is a young adult
- con traidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a male child in relation to his parents, regardless of age
- chàng trai, thanh niêndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a young man or male adult
- bạn thân, hội anh emdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a group of male friends, used especially in the plural
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Nam hầu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nam hầu, người hầu namA male servant, slave, assistant, or employee, particularly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- boysdễ nhầmdạng số ít, chỉ một cậu con trai.
- brotherđồng nghĩathán từ thể hiện sự ngạc nhiên
- femaletrái nghĩaCon trai hoặc nam trẻ.
- girltrái nghĩadùng cho bé trai hoặc nam thiếu niên
- manđồng nghĩaThán từ thông tục tương tự biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên.
- sonđồng nghĩadùng thân mật khi nói về con trai còn nhỏ tuổi
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiboy“servant, commoner, knave, boy”
- từ tiếng Anh cổ*bōia“boy”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōjō
Ví dụ
- .Cậu bé đó rất thông minh.
- , / memory’s / , , , / .Dù dòng đời tôi đã cạn kiệt đến ngần này, / Ký ức vẫn mãi phản chiếu / Giờ phút mà đứa con trai dũng cảm, duy nhất của tôi / Ngã xuống bên cạnh Dundee vĩ đại.
- .Kate đang hẹn hò với một chàng trai tên là Jim.