Dịch

youth

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/jʉwθ/US/juθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trẻ trung, sức trẻdanh từA2không đếm được (uncountable)The quality or state of being young.
  2. tuổi trẻ, thời thanh xuândanh từA2không đếm được (uncountable)The period of life between childhood and adulthood.
  3. người trẻ, thiếu niêndanh từA2đếm được (countable)A young person.
  4. nam thanh niên, chàng traidanh từA2đếm được (countable)A young man; a male adolescent or young adult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. youthDạng gốc (base form)
  2. youthsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in sb's youthtrong tuổi trẻ của aiHe had been a talented musician in his youth.Anh ấy từng là một nhạc sĩ tài năng trong tuổi trẻ.

Cụm từ (phrase)

early youthThời niên thiếu
in someone's youthThời trẻ của ai
troubled youthThanh thiếu niên hư hỏng
youth clubdanh từCâu lạc bộ thanh thiếu niên
youth cultureVăn hóa giới trẻ
youth movementdanh từPhong trào thanh niên
youth groupdanh từĐồng nghĩa với youth club
Youth Daydanh từ riêngNgày lễ dành riêng cho giới trẻ, được tổ chức ở nhiều quốc gia vào những ngày khác nhau

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giới trẻ
  1. không đếm được (uncountable)Giới trẻ, thế hệ trẻ, thanh niênYoung persons, collectively.

Ví dụ

  • , , , . .Bình thản, mỉm cười và đầy bí ẩn, cô đối mặt với anh mà không lộ chút sợ hãi nào trong đôi mắt sâu thẳm. Ánh sáng trong trẻo của buổi sáng mùa thu rực rỡ chẳng thể làm khiếp sợ một người trẻ trung và căng tràn sức sống như cô.
  • .Bạn đang trải qua thời hoàng kim của tuổi trẻ.
  • , .Có một nhóm thanh thiếu niên đang tụ tập quanh bãi đậu xe, vừa đọc tạp chí thời trang vừa nghe nhạc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

young-th

  1. từ tiếng Anh trung đạiyouthe
  2. từ tiếng Anh cổġeoguþ“the state of being young; youth”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*juwunþa

AI