Dịch

juventud

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/xubenˈtud/nguồn

Nghĩa chính

  1. tuổi trẻ, thời thanh xuândanh từB1The period of time when a person is young.
  2. giới trẻ, thanh niêndanh từB1Young people collectively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juventudDạng gốc (base form)
  2. juventudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en su juventudThời trẻ
juventud acumuladaTuổi già
Isla de la Juventuddanh từ riêngĐảo Thanh niên (một hòn đảo và đô thị của Cuba)
en la flor de la juventudtrạng từTrong bông hoa của tuổi trẻ
Juventudes HitlerianasChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nhiễm thói quen hút thuốc từ thời trẻ.
  • .Bố tôi chắc hẳn thời trẻ từng rất đẹp trai.
  • .Các bà của tôi từng làm thợ làm bánh thời còn trẻ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giới trẻ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI