juvenil
B1tính từ (adjective)
/xubeˈnil/
Nghĩa chính
- Vị thành niên, thiếu niêntính từjuvenile
- Thanh thiếu niên, tuổi thiếu niêntính từteenage
- Trẻ trung, tươi trẻtính từyouthful
- Thuộc lứa trẻ, giải trẻtính từin an age group in a certain sport, generally corresponding to under-16, under-17, under-18 or under-19, but it depends on the sport
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juvenilDạng gốc (base form)
- juvenilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| albergue juvenil | Nhà trọ thanh niên | |
| delincuencia juvenil | Tội phạm vị thành niên | |
| equipo juvenil | Đội tuyển trẻ | |
| literatura juvenil | Văn học thiếu niên | |
| romance juvenil | Tiểu thuyết thanh thiếu niên | |
| desempleo juvenil | Thất nghiệp ở giới trẻ | |
| activismo juvenil | Hoạt động thanh niên | |
| vitalidad juvenil | Sức sống thanh xuân |
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Anh ấy sẽ ở lại nhà trọ thanh niên chứ?
- .Chúng ta không thể quay lại những năm tháng thanh xuân của mình.
- ¿ ?Có nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không?