Dịch

juvenil

B1tính từ (adjective)
/xubeˈnil/

Nghĩa chính

  1. Vị thành niên, thiếu niêntính từjuvenile
  2. Thanh thiếu niên, tuổi thiếu niêntính từteenage
  3. Trẻ trung, tươi trẻtính từyouthful
  4. Thuộc lứa trẻ, giải trẻtính từin an age group in a certain sport, generally corresponding to under-16, under-17, under-18 or under-19, but it depends on the sport

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juvenilDạng gốc (base form)
  2. juvenilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

albergue juvenilNhà trọ thanh niên
delincuencia juvenilTội phạm vị thành niên
equipo juvenilĐội tuyển trẻ
literatura juvenilVăn học thiếu niên
romance juvenilTiểu thuyết thanh thiếu niên
desempleo juvenilThất nghiệp ở giới trẻ
activismo juvenilHoạt động thanh niên
vitalidad juvenilSức sống thanh xuân

Ví dụ

  • ¿ ?Anh ấy sẽ ở lại nhà trọ thanh niên chứ?
  • .Chúng ta không thể quay lại những năm tháng thanh xuân của mình.
  • ¿ ?Có nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không?

AI