joven
A1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈxoben/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trẻ, trẻ tuổi, trẻ trungtính từA1having lived or existed for only a short time; not old
- người trẻ, thanh niên, chàng trai, cô gáidanh từA1a young person, especially an adolescent or young adult
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jovenDạng gốc (base form)
- jovencísimoSo sánh nhất (superlative)
- menorSo sánh nhất (superlative)
- jovencilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- jovencitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- jóvenesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desde joven | Từ lúc còn trẻ | |
| gente joven | Người trẻ, giới trẻ | |
| joven promesa | Triển vọng trẻ | |
| chico joven | Chàng trai trẻ | |
| viuda joven | Góa phụ trẻ | |
| más joven | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Joven
- a surname
Ví dụ
- .Cậu bé dùng bút sáp màu để vẽ tranh.
- ¿ ?Chuyện gì đã xảy ra với chàng trai cậu thích thế?
- , .Cô ấy trẻ, đẹp và có đôi mắt màu nâu.
Họ từ (word family)
cùng gốc jovenTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- boyTiếng Anhtương đương
- girlTiếng Anhtương đương
- chicađồng nghĩaCó thể chỉ người trẻ nói chung, không ưu tiên giống cái.
- grandetrái nghĩaCòn trẻ tuổi, thanh thiếu niên.
- jóvenesdễ nhầmDạng số ít của jóvenes; có thể là tính từ “trẻ” hoặc danh từ chỉ một người trẻ.
- juventuddễ nhầmthường dùng làm tính từ (trẻ) hoặc danh từ chỉ một cá nhân (người trẻ), trong khi juventud là danh từ trừu tượng hoặc tập thể.