Dịch

joven

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈxoben/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trẻ, trẻ tuổi, trẻ trungtính từA1having lived or existed for only a short time; not old
  2. người trẻ, thanh niên, chàng trai, cô gáidanh từA1a young person, especially an adolescent or young adult

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jovenDạng gốc (base form)
  2. jovencísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. menorSo sánh nhất (superlative)
  4. jovencilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. jovencitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. jóvenesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

desde jovenTừ lúc còn trẻ
gente jovenNgười trẻ, giới trẻ
joven promesaTriển vọng trẻ
chico jovenChàng trai trẻ
viuda jovenGóa phụ trẻ
más jovenChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Joven
  1. a surname

Ví dụ

  • .Cậu bé dùng bút sáp màu để vẽ tranh.
  • ¿ ?Chuyện gì đã xảy ra với chàng trai cậu thích thế?
  • , .Cô ấy trẻ, đẹp và có đôi mắt màu nâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc joven

AI