jóvenes
A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈxobenes/
Dạng gốc:jovenTrẻ, trẻ tuổi, trẻ trung
Nghĩa chính
- người trẻ, giới trẻdanh từA1Young people, especially when referring to them as a group or a generation.
- trẻ, trẻ tuổitính từA1The plural form of the adjective joven, used to describe several people as young.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicas jóvenes | Những cô gái trẻ | |
| joven promesa | Triển vọng trẻ | |
| los jóvenes | Chưa có nghĩa | |
| los jóvenes de hoy | Chưa có nghĩa | |
| muy jóvenes | Chưa có nghĩa | |
| personas jóvenes | Chưa có nghĩa | |
| ser jóvenes | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc jovenVí dụ
- .Các diễn viên xiếc trẻ tuổi đã luyện tập hàng ngày.
- .Nhạc rock là dòng nhạc yêu thích của giới trẻ.
- .Phần lớn nhân viên của chúng tôi đều trẻ tuổi.