Dịch

viejo

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbjexo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. già, lớn tuổi, cao tuổitính từA1Old in age, especially a person who has lived for many years.
  2. cũ, lâu đời, cổtính từA1Existing for a long time rather than being new.
  3. cũ, trước đâytính từB1Former or previous, rather than current.
  4. người già, người lớn tuổidanh từA1An elderly person, used as a noun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viejoDạng gốc (base form)
  2. mayorSo sánh hơn (comparative)
  3. viejísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. viejitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. viejecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. viejecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  7. viejilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  8. viejasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  9. viejosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  10. viejaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hacerse viejoGià đi
hombre viejoNgười đàn ông già
viejo amigoBạn cũ
argumento viejoLập luận cũ rích
chiste viejoTrò đùa cũ rích
libro viejoSách cũ
de viejotính từĐồ cũ; đã sử dụng
perro viejodanh từBàn tay cũ

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Cũ rích
  1. Cũ rích, lỗi thời, nhàm chánstale (no longer novel or interesting)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang chỉnh sửa lại một số bức ảnh cũ.
  • Tatoeba: .Tatoeba: chúng tôi có những câu còn già hơn cả bạn.
  • .Tôi đứng dậy để một cụ ông ngồi vào chỗ của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI