陈
陳Hay gặp
Hán-Việt: trần
chén
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trầndanh từa common Chinese family name
- trưng bàyđộng từto arrange or exhibit for viewing
- nêuđộng từto state or narrate something
- cũtính từold or stale
Chữ và bộ thủ (character, radical)
陈
chéntrần
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)7 nét
exhibit, display; plead; a surnameCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Bang Trần
- Bang Trần, quốc gia TrầnChen (c. 1045 – 479 BC), a Zhou dynasty state
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.