Dịch

陈

陳
Hay gặp
Hán-Việt: trần
chén

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trầndanh từa common Chinese family name
  2. trưng bàyđộng từto arrange or exhibit for viewing
  3. nêuđộng từto state or narrate something
  4. cũtính từold or stale

Chữ và bộ thủ (character, radical)

陈
chéntrần
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)7 nét
exhibit, display; plead; a surname

Cụm từ (phrase)

陈先生Ông Trần
陈列在展厅Trưng bày trong phòng triển lãm
陈旧观念Ý tưởng cũ
陈述事实Nêu sự thật
新陈代谢Sự trao đổi chất, quá trình chuyển hóa
推陈出新Gạn đục khơi trong, đổi mới
陈述理由Trình bày lý do

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Bang Trần
  1. Bang Trần, quốc gia TrầnChen (c. 1045 – 479 BC), a Zhou dynasty state

Ví dụ

  • 。Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.

AI