Dịch

anterior

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/anteˈɾjoɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trước, trước đó, trước đâytính từB1Happening, existing, or coming immediately before something else in time or order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anteriorDạng gốc (base form)
  2. anterioresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

la noche anteriorĐêm hôm trước
la semana anteriorTuần trước đó
condicional anteriordanh từThì có điều kiện hoàn thành
músculo auricular anteriorCơ tai trước
cubital anteriordanh từCơ gấp cổ tay ulnaris
pretérito anteriorThì quá khứ trước
legislatura anteriorNhiệm kỳ trước
año anteriorChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phía trước
  1. Phía trước, đằng trướcanterior (in space)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trước
Phía trước
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy nói rằng mình đã gặp cô ấy vào ngày hôm trước.
  • .Bài luận này tốt hơn hẳn bài trước.
  • .Bài trắc nghiệm nói rằng kiếp trước tôi từng là một vị vua.

AI