above
A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- ở trên, phía trên, cao hơngiới từA1in or to a higher place or position than someone or something
- trên, hơn, vượt quágiới từA2more than a particular number, amount, level, or standard
- trên, cao hơngiới từB1higher in rank, status, or authority than someone
- ở trên, phía trên, trên caotrạng từA2không so sánh (not comparable)in or to a higher place, position, or overhead
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| above allcụm giới từ | cụm giới từ | Trước hết, quan trọng nhất, đặc biệt là |
| above averagecụm giới từ | cụm giới từ | Trên mức trung bình |
| above boardcụm giới từ | cụm giới từ | Công khai, không gian dối |
| above groundcụm giới từ | cụm giới từ | Trên mặt đất |
| above sea level | Trên mực nước biển | |
| above the lawcụm giới từ | cụm giới từ | Ngoài vòng pháp luật |
| above someone in rank | Cao hơn ai về cấp bậc | |
| as mentioned above | Như đã nêu ở trên |
18 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 6
Trạng từ (adverb) 6
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Phía bắc hơn
- Farther north than.
Họ từ (word family)
cùng gốc aboveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabove
- từ tiếng Anh cổābufan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy luôn mặc áo khoác lên trên áo len.
- cắt cao hơn mức trung bình
- vượt trội hẳn so với phần còn lại
Xuất hiện ở từ khác
- belowdễ nhầm, trái nghĩaNghĩa trái nghĩa: cao hơn, xếp trên hoặc xuất hiện trước trong văn bản.
- beyonddễ nhầm, đồng nghĩa“Above” có thể nghĩa là trên hoặc cao hơn; “beyond” thường nhấn mạnh phía bên kia, vượt mức hoặc nằm ngoài khả năng.
- overdễ nhầm, đồng nghĩa“Above” chủ yếu chỉ vị trí cao hơn; “over” còn dùng để qua sang bên kia, vượt giới hạn hoặc lật chiều.
- undertrái nghĩaCao hơn một mốc hoặc mức chuẩn.
- upperdễ nhầmCũng chỉ vị trí cao hơn nhưng thường đi sau danh từ hoặc từ, thay cho cách dùng trước danh từ của upper.
- encimaTiếng Tây Ban Nhatương đương