Dịch

arriba

A1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈriba/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. ở trên, phía trên, tầng trêntrạng từA1in or at a higher place, overhead, or upstairs
  2. lên trên, hướng lên, ngược dòngtrạng từA1towards a higher place or position, upwards or uphill
  3. dậy đi, cố lên, tiến lênthán từA2used to tell someone to get out of bed or to encourage them

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

boca arribaNằm ngửa
de arriba abajoTừ trên xuống dưới
hacia arribatrạng từLên trên, hướng lên
patas arribaLộn tùng phèo
cuesta arribatrạng từLên dốc
de arribatrạng từTừ trên cao, từ trên trời
aguas arribatính từNgược dòng
manos arribathán từGiơ tay lên!

5 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 2
Động từ (verb) 3
Hoan hô
  1. Hoan hô, muôn nămhurray for (someone)!

Ví dụ

  • .Cái này phải cất vào ngăn kéo phía trên.
  • .Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi cài kín cúc tới cổ.
  • .Hàng năm cá hồi đều bơi ngược dòng sông.

AI