abajo
A1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/aˈbaxo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- xuống, xuống dướitrạng từA1Moving or directed from a higher to a lower place.
- ở dưới, bên dưới, dưới gáctrạng từA1In or to a lower place or floor.
- đả đảothán từB1Used in slogans to express opposition or rejection of someone or something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boca abajo | Nằm sấp, úp mặt | |
| de arriba abajo | Từ trên xuống dưới | |
| hacia abajotrạng từ | trạng từ | Xuống, xuống dưới, hướng xuống |
| venirse abajo | Sụp đổ, suy sụp | |
| río abajo | Xuống sông, hạ lưu | |
| cuesta abajotrạng từ | trạng từ | Xuống dốc |
| de abajotính từ | tính từ | Thấp hơn, dưới cùng |
| abajo degiới từ | giới từ | Không nhiều hơn; dưới; thiếu (với số lượng) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hạ xuống
- Hạ xuống, làm giảmfirst-person singular present indicative of abajar
Xuất hiện ở từ khác
- arribatrái nghĩaChỉ vị trí ở dưới hoặc tầng dưới.
- bajodễ nhầmLà phó từ chỉ hướng chuyển động xuống phía dưới hoặc vị trí ở dưới, không đi liền với danh từ như giới từ.
- debajodễ nhầm, đồng nghĩa‘abajo’ là trạng từ chỉ hướng xuống, thường dùng độc lập, không đi kèm ‘de’.
- hacia abajodễ nhầm, đồng nghĩaCũng chỉ hướng xuống, nhưng thường đi kèm động từ hoặc dùng trong các cụm như “de arriba abajo”.
Họ từ (word family)
cùng gốc abajoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đọc một cuốn sách dưới túp lều lá trên bãi biển.
- ¿ ?Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi đào ngay phía dưới đó?
- .Những người Philistine đang chờ chúng ta ở dưới để đi ăn tối.