Dịch

abajo

A1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈbaxo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. xuống, xuống dướitrạng từA1Moving or directed from a higher to a lower place.
  2. ở dưới, bên dưới, dưới gáctrạng từA1In or to a lower place or floor.
  3. đả đảothán từB1Used in slogans to express opposition or rejection of someone or something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

boca abajoNằm sấp, úp mặt
de arriba abajoTừ trên xuống dưới
hacia abajotrạng từXuống, xuống dưới, hướng xuống
venirse abajoSụp đổ, suy sụp
río abajoXuống sông, hạ lưu
cuesta abajotrạng từXuống dốc
de abajotính từThấp hơn, dưới cùng
abajo degiới từKhông nhiều hơn; dưới; thiếu (với số lượng)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hạ xuống
  1. Hạ xuống, làm giảmfirst-person singular present indicative of abajar

Ví dụ

  • .Anh ấy đọc một cuốn sách dưới túp lều lá trên bãi biển.
  • ¿ ?Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi đào ngay phía dưới đó?
  • .Những người Philistine đang chờ chúng ta ở dưới để đi ăn tối.

AI